軍法從事
quân pháp tòng sự
Hán Việt: quân pháp tòng sự · Pinyin: jūn fǎ cóng shì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依照軍法嚴辦。《晉書.卷五九.齊王冏傳》:「有不順命,軍法從事。」《明史.卷一七八.項忠傳》:「士卒畏敵不畏將,是以戰無成功,宜許以軍法從事。」
Eng
- Cihui 軍法從事 ūnfǎcóngshì f.e. punish by military law