軍火
quân hỏa
Hán Việt: quân hỏa · Pinyin: jūn huǒ
Tổng quan
vũ khí và đạn dược | quân nhu | vũ khí
Nghĩa
Việt
- Cihui vũ khí và đạn dược | quân nhu | vũ khí
- Cihui quân hoả quân hoả ☆Chỉ chung đạn dược chất nổ dùng trong binh đội.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 軍用槍炮、彈藥等的統稱。《老殘遊記》第四回:「那有良民敢置軍火的道理!你家一定是強盜!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 武器和弹药的总称:~库。
Eng
- CC-CEDICT weapons and ammunition|munitions|arms
- Cihui weapons and ammunition; munitions; arms