軒然大波

xuān rán dà bō hiên nhiên đại ba

Hán Việt: hiên nhiên đại ba · Pinyin: xuān rán dà bō

Tổng quan

làn sóng lớn | (ví von) náo động | tranh cãi | chấn động sóng to gió lớn (ví với phong trào lớn mạnh hoặc sự tranh chấp lớn)。比喻大的糾紛或風潮。

Cấu tạo: (hiên) + (nhiên) + (đại) + (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làn sóng lớn | (ví von) náo động | tranh cãi | chấn động sóng to gió lớn (ví với phong trào lớn mạnh hoặc sự tranh chấp lớn)。比喻大的糾紛或風潮。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.高湧而盛大的波濤。唐.韓愈〈岳陽樓別竇司直〉詩:「軒然大波起,宇宙隘而妨。」 2.比喻大的糾紛或風潮。如:「這個消息經報端披露後,在輿論界掀起軒然大波。」民國.梁啟超〈俄德協商之將來〉:「去冬十二月,俄德兩皇忽相會於德之砵丹,未幾而有兩國關於波斯之協商文牒出現,此實最近外交界之軒然大波也。」

Eng

  • CC-CEDICT huge waves|(fig.) ruckus|controversy|sensation
  • Cihui huge waves; (fig.) ruckus; controversy; sensation