软枝黄蝉

nhuyễn chi hoàng thiền

Hán Việt: nhuyễn chi hoàng thiền

Tổng quan

cây bông vàng。植物名。夾竹桃科黃蟬屬,半落葉蔓性灌木。葉披針形或倒卵形;花鮮黃色,漏斗形,每朵花成五裂,裂瓣近於圓形。原產於南美,因花朵明媚,栽植容易,故世界各地及台灣皆有栽植。

Cấu tạo: (nhuyễn) + (chi) + (hoàng) + (thiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây bông vàng。植物名。夾竹桃科黃蟬屬,半落葉蔓性灌木。葉披針形或倒卵形;花鮮黃色,漏斗形,每朵花成五裂,裂瓣近於圓形。原產於南美,因花朵明媚,栽植容易,故世界各地及台灣皆有栽植。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。夾竹桃科黃蟬屬,半落葉蔓性灌木。葉輪生,三至四枚一輪,披針形或倒卵形;花鮮黃色,漏斗形,每朵花成五裂,裂瓣近於圓形。蒴果球形,外具長刺。原產南美,因花朵明媚,栽植供觀賞。