nhuyễn

Hán Việt: nhuyễn

Tổng quan

mềm dẻo biến thể của 軟 软[ruan3]

软件 · 软体 · 软冻 · 软包 · 软化 · 软卧 · 软呢 · 软和

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinruǎn
Hán Việtnhuyễn
Quảng Đôngjyun5
Chú âmㄖㄨㄢˇ
Hán ngữ Trung cổnjyenx

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [軟].
  • Thiều Chửu Mềm. Nguyên là chữ {nhuyễn} [輭].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 软 (形声。从车,欠声。本义柔软) 同本义。质地不硬,与硬”相对。也作輭” 軟,柔也。--《玉篇》 軟,俗輭字。--《广韵》 輭,柔也。--《广韵》 步步金阶上软舆。--唐·王建《宫词》 婆子们抱着几个软包。--《红楼梦》 又如软壁(可折叠的屏风);软片(指裱好的书画);软柔柔(非常柔软);软设设(软软的);软性(轻柔的事物。与硬性相对);绵软(柔软;又形容身体无力);松软(松散绵软);软甲(软战。用非金属制作的软质战衣) 柔和;温和 文辞婉软。--柳宗元《乞巧文》 又如软咍咍(软绵绵 软(輭)ruǎn ⒈柔,跟"硬"相对柔~。~木。 ⒉柔和,温和~言。…

Eng

  • CC-CEDICT soft|flexible
  • CC-CEDICT variant of 軟|软[ruan3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 俗輭字。詳後輭字註。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 媆 · 輭 · 轜 · 𥎘 · 𨉿 · 媆 · 輭 · 轜 · 软 · 软 · 軟 · 輭