軟語溫存

nhuyễn ngữ ôn tồn

Hán Việt: nhuyễn ngữ ôn tồn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhuyễn) + (ngữ) + (ôn) + (tồn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以溫婉輕柔的話語安撫慰藉。《紅樓夢》第五回:「至次日便柔情繾綣,軟語溫存,與可卿難解難分。」

Eng

  • Cihui 軟語溫存 uǎnyǔwēncún f.e. have many affectionate words to say to one another