軫念

zhěn niàn chẩn niệm

Hán Việt: chẩn niệm · Pinyin: zhěn niàn

Tổng quan

thương tiếc: nhớ tiếc

Cấu tạo: (chẩn) + (niệm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 thương tiếc; nhớ tiếc。悲痛地懷念;深切地思念。
  • Cihui thương tiếc: nhớ tiếc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 悲切思念。南朝梁.沈約〈郊居賦〉:「思幽人而軫念,望東皋而長想。」明.史可法〈復多爾袞書〉:「往者,先帝軫念潢池,不忍盡戮;勦撫互用,貽誤至今。」

Eng

  • Cihui 軫念 hěnniàn v. <wr.> think anxiously about

ja

  • JMdict the grief or feelings of the Emperor

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

痛念 · 轸怀 · 轸慕