載歌且舞
tái ca thả vũ
Hán Việt: tái ca thả vũ · Pinyin: zài gē qiě wǔ
Tổng quan
hát và múa (thành ngữ) | lễ hội tưng bừng
Nghĩa
Việt
- Cihui hát và múa (thành ngữ) | lễ hội tưng bừng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 邊唱歌,邊跳舞。形容盡情歡樂。《樂府詩集.卷三.郊廟歌辭三.南朝梁.沈約.昭夏樂》:「飾牲舉獸,載歌且舞,既捨伊腯,致精靈府。」也作「載歌載舞」。
Eng
- CC-CEDICT singing and dancing (idiom); festive celebrations
- Cihui singing and dancing (idiom); festive celebrations