載酒問字

zài jiǔ wèn zì tái tửu vấn tự

Hán Việt: tái tửu vấn tự · Pinyin: zài jiǔ wèn zì

Tổng quan

người học rộng và ham hỏi (thành ngữ)

Cấu tạo: (tái) + (tửu) + (vấn) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người học rộng và ham hỏi (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢揚雄家貧,酷嗜飲酒,時有好事者載酒餚向他學習,而劉棻嘗從雄學奇字。見《漢書.卷八七.揚雄傳下》。後用以比喻人勤學好問。

Eng

  • CC-CEDICT a scholarly and inquisitive individual (idiom)
  • Cihui a scholarly and inquisitive individual (idiom)