輕便
khinh tiện
Hán Việt: khinh tiện · Pinyin: qīng biàn
Tổng quan
nhẹ và tiện lợi | nhẹ và thuận tiện hẹ nhàng, dễ dàng cho công việc. khinh tiện khinh tiện ☆Nhẹ nhàng, dễ dàng cho công việc. 1. nhẹ nhàng; nhẹ nhàng tiện lợi; nhẹ; tiện。重量較小;建造較易,或使用方便。 輕便鐵路。 đường sắt tiện lợi. 輕便自行車。 xe đạp tiện lợi. 2. nhẹ nhàng; dễ dàng。輕鬆; 容易。
Nghĩa
Việt
- Cihui khinh tiện khinh tiện ☆Nhẹ nhàng, dễ dàng cho công việc.
- Cihui nhẹ và tiện lợi | nhẹ và thuận tiện hẹ nhàng, dễ dàng cho công việc. khinh tiện khinh tiện ☆Nhẹ nhàng, dễ dàng cho công việc. 1. nhẹ nhàng; nhẹ nhàng tiện lợi; nhẹ; tiện。重量較小;建造較易,或使用方便。 輕便鐵路。 đường sắt tiện lợi. 輕便自行車。 xe đạp tiện lợi. 2. nhẹ nhàng; dễ dàng。輕鬆; 容易。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.簡單方便。《儒林外史》第三十四回:「莊紹光行李輕便,遂辭了蕭、孫二人,獨自一輛車子先走。」《文明小史》第二十一回:「去了些扣頭兌洋十六元有零,帶在身邊,再要輕便沒有。」 2.輕盈便捷。《舊唐書.卷一六五.柳公綽傳》:「公度善攝生,年八十餘,步履輕便。」 《紅樓夢》第七十七回:「因晴雯睡臥警醒,且舉動輕便,故夜晚一應茶水起坐呼喚之任皆悉委他一人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 简便;容易; 指简易; 轻健;轻捷; 轻盈自在; 重量较小,使用方便。
- Tân Hoa Tự Điển 1.简便;容易。 2.指简易。 3.轻健;轻捷。 4.轻盈自在。 5.重量较小,使用方便。
Eng
- CC-CEDICT lightweight and portable|light and convenient
- Cihui lightweight and portable; light and convenient