輕口薄舌

qīng kǒu bó shé khinh khẩu bạc thiệt

Hán Việt: khinh khẩu bạc thiệt · Pinyin: qīng kǒu bó shé

Tổng quan

(thành ngữ) hấp tấp và thô lỗ | miệng lưỡi cay độc chua ngoa; chanh chua。形容說話刻薄。

Cấu tạo: (khinh) + (khẩu) + (bạc) + (thiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) hấp tấp và thô lỗ | miệng lưỡi cay độc chua ngoa; chanh chua。形容說話刻薄。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容說話輕率、刻薄。《二刻拍案驚奇》卷四十:「這酸子輕口薄舌,專會做詞,今日你去送別,曾有詞否?」也作「輕嘴薄舌」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) hasty and rude; caustic and sharp-tongued
  • Cihui (idiom) hasty and rude; caustic and sharp-tongued