輕嘴薄舌
khinh chủy bạc thiệt
Hán Việt: khinh chủy bạc thiệt · Pinyin: qīng zuǐ bó shé
Tổng quan
nghĩa đen: miệng nhẹ, lưỡi mỏng (thành ngữ) | vội vàng và thô lỗ | chua ngoa và độc miệng
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: miệng nhẹ, lưỡi mỏng (thành ngữ) | vội vàng và thô lỗ | chua ngoa và độc miệng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容說話輕率、刻薄。《喻世明言.卷五.窮馬周遭際賣䭔媼》:「平日見王媼是個俏麗孤孀,閒時倚門靠壁,不三不四,輕嘴薄舌的狂言挑撥。」《紅樓夢》第三十五回:「襲人聽說話內有因,素知寶釵不是輕嘴薄舌奚落人的,自己方想起上日王夫人的意思來,便不再提。」也作「輕口薄舌」。
Eng
- CC-CEDICT lit. light mouth, thin tongue (idiom); hasty and rude|caustic and sharp-tongued
- Cihui lit. light mouth, thin tongue (idiom); hasty and rude; caustic and sharp-tongued