輕裝簡從
khinh trang giản tòng
Hán Việt: khinh trang giản tòng · Pinyin: qīng zhuāng jiǎn cóng
Tổng quan
trang bị nhẹ nhàng: tuỳ tùng đơn giản
Nghĩa
Việt
- Cihui trang bị nhẹ nhàng: tuỳ tùng đơn giản
- Cihui trang bị nhẹ nhàng; tuỳ tùng đơn giản。指有地位的人出門時行裝簡單,跟隨的人不多。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 顯貴者外出時裝扮輕便,減少隨從。如:「總統此次下鄉巡視,輕裝簡從,不願驚動大家。」
Eng
- Cihui 輕裝簡從 īngzhuāngjiǎncóng f.e. travel with a minimum of pomp