輕財好施

qīng cái hǎo shī khinh tài hảo thi

Hán Việt: khinh tài hảo thi · Pinyin: qīng cái hǎo shī

Tổng quan

Cấu tạo: (khinh) + (tài) + (hảo) + (thi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不重視財物而喜歡施捨助人。《三國志.卷五十七.吳書.朱據傳》:「謙虛接士,輕財好施,祿賜雖豐而常不足用。」唐.李白〈上安州裴長史書〉:「不逾一年,散金三十餘萬,有落魄公子,悉皆濟之,此則是白之輕財好施也。」