輕財好義

qīng cái hào yì khinh tài hảo nghĩa

Hán Việt: khinh tài hảo nghĩa · Pinyin: qīng cái hào yì

Tổng quan

Cấu tạo: (khinh) + (tài) + (hảo) + (nghĩa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輕視金錢而喜歡行善助人。《五代史平話.梁史.卷上》:「又會走馬放箭,每發一箭,不差毫釐,輕財好義。」《喻世明言.卷三十九.汪信之一死救全家》:「原來汪革素性輕財好義,樞密府裡的人,一個個和他相好。」也作「輕財貴義」、「輕財重義」。

Eng

  • Cihui 輕財好義 īngcáihàoyì f.e. be generous and philanthropic