輕賤

qīng jiàn khinh tiện

Hán Việt: khinh tiện · Pinyin: qīng jiàn

Tổng quan

hèn hạ: coi khinh/đê tiện/coi thường/coi rẻ

Cấu tạo: (khinh) + (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỏ mọn, thấp hèn. khinh tiện khinh tiện ☆Nhỏ mọn, thấp hèn. 1. hèn hạ; đê tiện (kẻ)。(人)下賤。 2. coi thường; coi rẻ; coi khinh。看不起; 小看。
  • Cihui hèn hạ: coi khinh/đê tiện/coi thường/coi rẻ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.卑微下賤。《韓非子.孤憤》:「以輕賤與貴重爭,其數不勝也。」 2.輕視、瞧不起。如:「不要輕賤他,其實他本事不小。」

Eng

  • Cihui 輕賤 qīngjiàn s.v. mean and worthless/base ◆v. look down upon; belittle

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

宝贵 · 贵重