贵重

guì zhòngquý trọng

Hán Việt: quý trọng · Pinyin: guì zhòng

Tổng quan

quý trọng; quý giá; quý; đáng giá; đắt tiền; có giá trị. 貴重儀器 máy móc quý giá 貴重物品 đồ vật quý giá

新华 · Tân Hoa Đại lục

价值高; 值得重视:~仪器, ~物品。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

珍貴重要。《韓非子.孤憤》:「故智術能法之士用,則貴重之臣必在繩之外矣。」《初刻拍案驚奇》卷一:「元來彼國以銀為錢,上有文采,有等龍鳳文的,最貴重; 其次人物。」

Cấu tạo: 貴 (quý) + 重 (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ xem valuable; quý giá; quý; đáng giá; đắt tiền; có giá trị
  • Biên soạn 貴重 uìzhòng* s.v. valuable; precious

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 珍貴重要。《韓非子.孤憤》:「故智術能法之士用,則貴重之臣必在繩之外矣。」《初刻拍案驚奇》卷一:「元來彼國以銀為錢,上有文采,有等龍鳳文的,最貴重; 其次人物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 价值高; 值得重视:~仪器, ~物品。

Eng

  • JMdict precious
  • JMdict valuable
  • Cihui precious
  • Tần suất từ 貴重 uìzhòng* s.v. valuable; precious , Bǎoguǎn hǎo zìjǐ de ∼ wùpǐn. Take good care of one's valuables

Đức

  • Handedict wertvoll

ja

  • JMdict 貴重(きちょう)

other

  • Nguồn khác Cho là cao cả đáng kính

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

宝贵 · 珍贵

Từ trái nghĩa

轻贱