輥毬

CỔN CẦU

Hán Việt: CỔN CẦU

Tổng quan

CÔN CẦU Công án. Lăn trái cầu. Công án, sự việc thấy ở tiết Tuyết Phong Nghĩa Tồn Thiền sư trong NĐHN q. 7 ghi: 一日升座,眾集定。師輥出木毬,玄沙遂捉來安舊處。 Một hôm sư thăng tòa, tăng chúng tập họp đầy đủ. Sư lăn quả cầu

Cấu tạo: 辊 + 毬 (cầu)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Lăn trái cầu
  • Nguồn khác Công án, sự việc thấy ở tiết Tuyết Phong Nghĩa Tồn Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 7 ghi: 一日升座,眾集定。師輥出木毬,玄沙遂捉來安舊處。 Một hôm sư thăng tòa, tăng chúng tập họp đầy đủ
  • Nguồn khác Sư lăn quả cầu gỗ, Huyền Sa bèn lượm lại đặt vào chỗ cũ
  • Nguồn khác Đây là sự thi thiết vô nghĩa của Thiền gia, ý nghĩa quét sạch ngôn ngữ ý thức của người học đạo, không thể dựa vào tình thức ý tưởng để suy đoán lý giải
  • Nguồn khác Tiết Thiềm phán Lưu Kinh Thần cư sĩ trong NĐHN q
  • Nguồn khác 16 ghi: 分宗列派、各有門庭…或持叉張弓、輥毬舞笏。或拽石搬土、打鼓吹毛 Chia tông tách phái đều có môn đình… hoặc cầm chỉa giương cung, lăn cầu múa hốt, hoặc khuân đá gánh đất, đánh trống thổi lông

Từ liên quan

Gần nghĩa

毬果 · 輥子 · 辊子 · 毬事 · 毬仗 · 毬勢 · 毬場 · 毬子