輾轉反側
triển chuyển phản trắc
Hán Việt: triển chuyển phản trắc · Pinyin: zhǎn zhuǎn fǎn cè
Tổng quan
PHẢN TRẮC trằn trọc; trăn trở
辗转:翻来复去; 反侧:反复。翻来复去,睡不着觉。形容心里有所思念或心事重重。
形容因心事而翻來覆去睡不著覺。《詩經.周南.關雎》:「求之不得,寤寐思服,悠哉悠哉,輾轉反側。」《歧路燈》第七三回:「輾轉反側,真正是明知鶯燕均堪愛,爭乃熊魚不可兼。」也作「展轉反側」、「轉輾反側」。
Nghĩa
Việt
- Cihui trằn trọc không yên (trên giường) trằn trọc; trăn trở。形容心中有事,躺在床上翻來覆去地不能入睡。
- Biên soạn 輾轉反側 hǎnzhuǎnfǎncè f.e. toss about (in bed)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容因心事而翻來覆去睡不著覺。《詩經.周南.關雎》:「求之不得,寤寐思服,悠哉悠哉,輾轉反側。」《歧路燈》第七三回:「輾轉反側,真正是明知鶯燕均堪愛,爭乃熊魚不可兼。」也作「展轉反側」、「轉輾反側」。
Eng
- Cihui to toss and turn restlessly (in the bed)