輿情
dư tình
Hán Việt: dư tình · Pinyin: yú qíng
Tổng quan
ý kiến và thái độ của công chúng. 洞察輿情 xem xét kỹ ý kiến và thái độ của công chúng. 輿情激昂 ý kiến và thái độ của công chúng rất sôi sục
1.群情; 民情。
大眾言論與意向。唐.李中〈獻喬侍郎〉詩:「格論思名士,輿情渴直臣。」清.洪昇《長生殿》第一○齣:「把輿情向九重分訴,可知他朱瓦碧甍總是血膏塗!」
Nghĩa
Việt
- Cihui dư luận xã hội
- Tần suất từ ý kiến và thái độ của công chúng
- Biên soạn public sentiment; popular feelings
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大眾言論與意向。唐.李中〈獻喬侍郎〉詩:「格論思名士,輿情渴直臣。」清.洪昇《長生殿》第一○齣:「把輿情向九重分訴,可知他朱瓦碧甍總是血膏塗!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.群情; 民情。
Eng
- Cihui public sentiment
- Tần suất từ n. public sentiment; popular feelings
Đức
- Handedict Öffentliche Meinung