轉化作用

chuyển hóa tác dụng

Hán Việt: chuyển hóa tác dụng

Tổng quan

Cấu tạo: (chuyển) + (hóa) + (tác) + (dụng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 防衛機轉的作用方式之一,指個體的焦慮和心理衝突會轉化成生理症狀,常見有麻木、管狀視覺(tunnel vision,視野範圍受限)、失音症、嗅覺喪失症,通常由壓力事件引發。

Eng

  • Cihui 轉化作用 huǎnhuà zuòyòng n. derivation