轉戰千里

zhuǎn zhàn qiān lǐ chuyển chiến thiên lí

Hán Việt: chuyển chiến thiên lí · Pinyin: zhuǎn zhàn qiān lǐ

Tổng quan

chiến đấu khắp nơi qua hàng ngàn dặm (thành ngữ) | chiến đấu không ngừng khắp cả nước | cuộc đấu tranh không ngừng nghỉ

Cấu tạo: (chuyển) + (chiến) + (thiên) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiến đấu khắp nơi qua hàng ngàn dặm (thành ngữ) | chiến đấu không ngừng khắp cả nước | cuộc đấu tranh không ngừng nghỉ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容不斷的到處征戰。《晉書.卷五七.馬隆傳》:「轉戰千里,殺傷以千數。」也作「轉鬥千里」。

Eng

  • CC-CEDICT fighting everywhere over a thousand miles (idiom); constant fighting across the country|never-ending struggle
  • Cihui fighting everywhere over a thousand miles (idiom); constant fighting across the country; never-ending struggle