轉移性的

chuyển di tính đích

Hán Việt: chuyển di tính đích

Tổng quan

(y học) di chuyển bệnh, (y học) đi lại được không phải nằm (người bệnh), đi lại, đi chỗ này chỗ khác, di động không ở một chỗ

Cấu tạo: (chuyển) + (di) + (tính) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) di chuyển bệnh, (y học) đi lại được không phải nằm (người bệnh), đi lại, đi chỗ này chỗ khác, di động không ở một chỗ