轉移視線
chuyển di thị tuyến
Hán Việt: chuyển di thị tuyến · Pinyin: zhuǎn yí shì xiàn
Tổng quan
chuyển hướng nhìn | (bóng) chuyển sự chú ý | đánh lạc hướng
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyển hướng nhìn | (bóng) chuyển sự chú ý | đánh lạc hướng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 視點由此處移轉到他處。如:「公車上,扒手先施個聲東擊西的手法,待大家轉移視線後,再趁機偷竊。」
Eng
- CC-CEDICT to shift one's eyes|(fig.) to shift one's attention|to divert attention
- Cihui to shift one's eyes; (fig.) to shift one's attention; to divert attention