轉輾反側

zhuǎn zhǎn fǎn cè chuyển triển phản trắc

Hán Việt: chuyển triển phản trắc · Pinyin: zhuǎn zhǎn fǎn cè

Tổng quan

Cấu tạo: (chuyển) + (triển) + (phản) + (trắc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 翻來覆去,臥不安席。一般多用來形容心事重重或有所思念。明.陸采《懷香記》第八齣:「心上甚是愛他,因此日則憔悴昏沉,夜則轉輾反側。」也作「展轉反側」、「輾轉反側」。

Eng

  • Cihui 轉輾反側 huǎnzhǎnfǎncè f.e. toss and turn