轉達
chuyển đạt
Hán Việt: chuyển đạt · Pinyin: zhuǎn dá
Tổng quan
truyền đạt | chuyển lời | giao tiếp ưa giùm cho người khác. chuyển đạt chuyển đạt ☆Đưa giùm cho người khác. chuyển; chuyển đạt; truyền đạt。把一方的話轉告給另一方。 我對老人的心意請你代為轉達。 tấm lòng của tôi đối với người già xin anh truyền đạt giùm. 你放心走吧,我一定把你的話轉達給他。 anh yên tâm đi đi, nhất định tôi sẽ chuyển lời anh tới anh ấy.
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyển đạt chuyển đạt ☆Đưa giùm cho người khác.
- Cihui truyền đạt | chuyển lời | giao tiếp ưa giùm cho người khác. chuyển đạt chuyển đạt ☆Đưa giùm cho người khác. chuyển; chuyển đạt; truyền đạt。把一方的話轉告給另一方。 我對老人的心意請你代為轉達。 tấm lòng của tôi đối với người già xin anh truyền đạt giùm. 你放心走吧,我一定把你的話轉達給他。 anh yên tâm đi đi, nhất định tôi s…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 代為通知傳達。《初刻拍案驚奇》卷二九:「今張官人回來了,有話轉達,故此走來。」《紅樓夢》第一回:「也曾留下話與和尚轉達老爺說。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把一方的话语转告给另一方。
- Tân Hoa Tự Điển 1.把一方的话语转告给另一方。
Eng
- CC-CEDICT to pass on|to convey|to communicate
- Cihui to pass on; to convey; to communicate