通报

tōng bàothông báo

Hán Việt: thông báo · Pinyin: tōng bào

Tổng quan

thông báo. 通報表揚 thông báo biểu dương; giấy thông báo.; thông báo (tập san). 科學通報 tập san thông báo về khoa học 化學通報 tập san thông báo về hoá học; thông tri; báo cáo. xin báo với viện trưởng, ngoài cửa có người cầu kiến.; nói ra; nói (họ và tên). nói tên họ của mỗi cá nhân

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.通知禀报。 2.上级机关用书面形式通告下级机关。 3.上级机关通告下级机关的文件。 4.报道科学研究的动态和成果的刊物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.通知、傳達。《董西廂》卷七:「恰正心頭悶,見紅娘通報,有人喚門。」《紅樓夢》第六四回:「原是賈璉賈珍素日親密,又是弟兄,本無可避忘之人,自來是不等通報的。」 2.機關內將某事通告本機關全體同仁時使用的文件。也作「通告」。

Cấu tạo: 通 (thông) + 報 (báo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thông báo miệng
  • Google Alex v6 thông báo, truyền đạt
  • Biên soạn v. circulate a notice brief; share information with

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.通知、傳達。《董西廂》卷七:「恰正心頭悶,見紅娘通報,有人喚門。」《紅樓夢》第六四回:「原是賈璉賈珍素日親密,又是弟兄,本無可避忘之人,自來是不等通報的。」 2.機關內將某事通告本機關全體同仁時使用的文件。也作「通告」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.通知禀报。 2.上级机关用书面形式通告下级机关。 3.上级机关通告下级机关的文件。 4.报道科学研究的动态和成果的刊物。

Eng

  • JMdict report
  • JMdict notification
  • JMdict tip
  • JMdict bulletin
  • JMdict message (in information and communication theory)
  • Cihui to inform; to notify; to announce; circular; bulletin; (scientific) journal

ja

  • JMdict 通報(つうほう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

传达 · 转达