轉鬥千里
chuyển đấu thiên lí
Hán Việt: chuyển đấu thiên lí · Pinyin: zhuǎn dòu qiān lǐ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容不斷的到處征戰。《三國志.卷一四.魏書.郭嘉傳》:「孫策轉鬥千里,盡有江東,聞太祖與袁紹相持於官渡,將渡江北襲許。」也作「轉戰千里」。
Hán Việt: chuyển đấu thiên lí · Pinyin: zhuǎn dòu qiān lǐ