轟雷掣電

hōng léi chè diàn oanh lôi xế điện

Hán Việt: oanh lôi xế điện · Pinyin: hōng léi chè diàn

Tổng quan

Cấu tạo: (oanh) + (lôi) + (xế) + (điện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雷聲轟鳴,電光閃動。形容心裡受到極大的衝擊、震撼。《紅樓夢》第三二回:「林黛玉聽了這話,如轟雷掣電,細細思之,竟比自己肺腑中掏出來的還覺懇切。」

Eng

  • Cihui 轟雷掣電 ōngléichèdiàn f.e. with the force of thunder and lightning