轟雷貫耳
oanh lôi quán nhĩ
Hán Việt: oanh lôi quán nhĩ · Pinyin: hōng léi guàn ěr
Tổng quan
sấm dậy bên tai: sấm nổ bên tai/sấm rền bên tai
Nghĩa
Việt
- Cihui sấm dậy bên tai: sấm nổ bên tai/sấm rền bên tai
- Cihui sấm dậy bên tai; sấm nổ bên tai; sấm rền bên tai。雷聲貫入耳朵。形容人名氣大。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 打雷的聲音貫滿耳邊。形容人的聲名威望很大。元.鄭光祖《王粲登樓》第一折:「久聞賢士大名,如轟雷貫耳。」