轉危爲安
chuyển nguy vi an
Hán Việt: chuyển nguy vi an · Pinyin: zhuǎn wēi wéi ān
Tổng quan
chuyển nguy thành an (thành ngữ) | hóa giải nguy hiểm (đặc biệt là chính trị hoặc y tế) chuyển nguy thành an; chuyển nguy hiểm thành bình an。(局勢、病情等)從危急轉為平安。
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyển nguy thành an (thành ngữ) | hóa giải nguy hiểm (đặc biệt là chính trị hoặc y tế) chuyển nguy thành an; chuyển nguy hiểm thành bình an。(局勢、病情等)從危急轉為平安。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由危险转为平安(多指局势或病情)。
- Tân Hoa Tự Điển 1.把危险转化为平安。
Eng
- CC-CEDICT to turn peril into safety (idiom); to avert a danger (esp. political or medical)
- Cihui to turn peril into safety (idiom); to avert a danger (esp. political or medical)