转变角度
chuyển biến giác độ
Hán Việt: chuyển biến giác độ
Tổng quan
góc, góc xó, (nghĩa bóng) quan điểm, khía cạnh, đi xiên góc, rẽ về, làm sai lệch, xuyên tạc (sự việc, câu chuyện), (từ cổ,nghĩa cổ) lưỡi câu, người câu cá, câu cá, (nghĩa bóng) câu, kiếm chác, tranh t
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thay đổi góc nhìn