轉戰千里
chuyển chiến thiên lí
Hán Việt: chuyển chiến thiên lí · Pinyin: zhuǎn zhàn qiān lǐ
Tổng quan
chiến đấu khắp nơi qua hàng ngàn dặm (thành ngữ) | chiến đấu không ngừng khắp cả nước | cuộc đấu tranh không ngừng nghỉ
Nghĩa
Việt
- Cihui chiến đấu khắp nơi qua hàng ngàn dặm (thành ngữ) | chiến đấu không ngừng khắp cả nước | cuộc đấu tranh không ngừng nghỉ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容连续作战,经历了很长的历程。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"转斗千里"。
Eng
- CC-CEDICT fighting everywhere over a thousand miles (idiom); constant fighting across the country|never-ending struggle
- Cihui fighting everywhere over a thousand miles (idiom); constant fighting across the country; never-ending struggle