轉折
chuyển chiết
Hán Việt: chuyển chiết · Pinyin: zhuǎn zhé
Tổng quan
chuyển biến trong xu hướng sự việc | bước ngoặt | thay đổi cốt truyện trong sách | chuyển hướng trong cuộc trò chuyện 1. chuyển ngoặt; chuyển hướng。(事物)在發展過程中改變原來的方向、形勢等。 轉折點 bước ngoặt 2. chuyển ý。指文章或語意由一個方向轉向另一方向。
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyển biến trong xu hướng sự việc | bước ngoặt | thay đổi cốt truyện trong sách | chuyển hướng trong cuộc trò chuyện 1. chuyển ngoặt; chuyển hướng。(事物)在發展過程中改變原來的方向、形勢等。 轉折點 bước ngoặt 2. chuyển ý。指文章或語意由一個方向轉向另一方向。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.轉向、改變。如:「語氣一轉折,意思就不一樣。」 2.曲折。如:「這齣連續劇情節轉折多變,結局出人意外。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 转变;变化形势发生了转折|处于转折关头。
Eng
- CC-CEDICT shift in the trend of events|turnaround|plot shift in a book|turn in the conversation
- Cihui shift in the trend of events; turnaround; plot shift in a book; turn in the conversation