转眼之间

zhuǎn yǎn zhī jiānchuyển nhãn chi gian

Hán Việt: chuyển nhãn chi gian · Pinyin: zhuǎn yǎn zhī jiān

Tổng quan

CHI GIAN trong nháy mắt; trong chớp mắt

新华 · Tân Hoa Đại lục

转眼:一眨眼。一眨眼的时间。形容极短的时间。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容很短的時間。《群音類選.官腔類.卷一三.葛衣記.薦之知信》:「無端平地起波濤,轉眼之間忘久要。」《初刻拍案驚奇》卷二二:「豈知轉眼之間,灰飛煙滅,金山化作冰山,極是不難的事。」也作「轉瞬之間」。

Cấu tạo: 轉 (chuyển) + 眼 (nhãn) + 之 (chi) + 間 (gian)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong nháy mắt: trong chớp mắt
  • Tần suất từ chuyến nhãn chi gian/chuyển nhãn chi gian: trong nháy mắt/trong chớp mắt; trong chớp mắt
  • Biên soạn 轉眼之間 huǎnyǎn zhījiān n. in a trice

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 转眼:一眨眼。一眨眼的时间。形容极短的时间。

Eng

  • Cihui (idiom) in the wink of an eye; in a flash
  • Tần suất từ 轉眼之間 huǎnyǎn zhījiān n. in a trice

Từ liên quan

Gần nghĩa

转眼即逝 · 轉眼之間 · 转眼便忘 · 轉眼間 · 转眼间 · 转眼不见 · 转眼成空