转迷开悟

chuyển mê khai ngộ

Hán Việt: chuyển mê khai ngộ

Tổng quan

chuyển mê khai ngộ (術語)捨三界生死之迷,達於涅槃之悟也。離煩惱之迷,得菩提之證也。☸

Cấu tạo: (chuyển) + (mê) + (khai) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyển mê khai ngộ (術語)捨三界生死之迷,達於涅槃之悟也。離煩惱之迷,得菩提之證也。☸