软件包

ruǎn jiàn bāonhuyễn kiện bao

Hán Việt: nhuyễn kiện bao · Pinyin: ruǎn jiàn bāo

Tổng quan

gói phần mềm

Cấu tạo: 軟 (nhuyễn) + 件 (kiện) + 包 (bao)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gói phần mềm
  • Tần suất từ gói đồ; kiện hàng; hộp để đóng hàng, sự đóng gói hàng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chương trình quảng cáo hoàn chỉnh (trên đài truyền thanh, đài truyền hình), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) món, đóng gói, đóng kiện, xếp vào bao bì, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trình bày và sản xuất bao bì cho (một thứ hàng), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kết hợp (gộp) (các bộ phận) thành một đơn vị
  • Biên soạn 軟件包 uǎnjiànbāo n. <comp.> software package

Eng

  • Cihui software package
  • Tần suất từ 軟件包 uǎnjiànbāo n. <comp.> software package

Đức

  • Handedict Programmpaket

Từ liên quan

Gần nghĩa

软件 · 软件企业 · 软件名称 · 软件工程 · 软件平台 · 软件开发 · 软件技术 · 软件系统