軟硬兼施

ruǎn yìng jiān shī nhuyễn ngạnh kiêm thi

Hán Việt: nhuyễn ngạnh kiêm thi · Pinyin: ruǎn yìng jiān shī

Tổng quan

kết hợp cả mềm mỏng và cứng rắn | dùng cả biện pháp nhẹ nhàng và cưỡng chế | bàn tay sắt bọc nhung vừa đấm vừa xoa; mềm rắn đủ cả。軟的手段和硬的手段一齊用(含貶義)。

Cấu tạo: (nhuyễn) + (ngạnh) + (kiêm) + (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết hợp cả mềm mỏng và cứng rắn | dùng cả biện pháp nhẹ nhàng và cưỡng chế | bàn tay sắt bọc nhung vừa đấm vừa xoa; mềm rắn đủ cả。軟的手段和硬的手段一齊用(含貶義)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 兼施:同时施展。软的和硬的手段都用上了。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.利诱﹑威胁﹑拷打等软的和硬的手段同时施展‖贬义。
  • Tân Hoa Tự Điển 兼施同时施展。软的和硬的手段都用上了。

Eng

  • CC-CEDICT use both carrot and stick|use gentle methods and force|an iron hand in a velvet glove
  • Cihui use both carrot and stick; use gentle methods and force; an iron hand in a velvet glove