软骨头

ruǎn gǔ tóunhuyễn cốt đầu

Hán Việt: nhuyễn cốt đầu · Pinyin: ruǎn gǔ tóu

Tổng quan

người yếu đuối, nhát gan , người không có xương sống

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻意志薄弱、没有骨气的人,甚至丧失气节的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻沒有骨氣、節操的人。如:「我們當有所為,有所不為,豈能成為一個軟骨頭?」

Cấu tạo: 軟 (nhuyễn) + 骨 (cốt) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người yếu đuối, nhát gan
  • Cihui người không có xương sống
  • Tần suất từ đồ hèn nhát; đồ hèn; yếu bóng vía
  • Biên soạn 軟骨頭 uǎngǔtou n. 1. sb. easily persuaded 2. coward

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓骨质柔软。常用以喻没有骨气的人。

Eng

  • Cihui 軟骨頭 uǎngǔtou n. 1. sb. easily persuaded 2. coward; Tā ¹zhēn shì ge ∼. He's truly a coward
  • Tần suất từ 軟骨頭 uǎngǔtou n. 1. sb. easily persuaded 2. coward , Tā ¹zhēn shì ge ∼. He's truly a coward

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

硬骨头