轟動性的

oanh động tính đích

Hán Việt: oanh động tính đích

Tổng quan

viên thuốc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) báo khổ nhỏ (đăng tin tức vắn tắt), thu gọn, vắn vắt

Cấu tạo: (oanh) + (động) + (tính) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viên thuốc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) báo khổ nhỏ (đăng tin tức vắn tắt), thu gọn, vắn vắt