軼事遺聞
dật sự di văn
Hán Việt: dật sự di văn · Pinyin: yì shì yí wén
Tổng quan
giai thoại (về người lịch sử) | câu chuyện thất lạc hoặc không chính thống
Nghĩa
Việt
- Cihui giai thoại (về người lịch sử) | câu chuyện thất lạc hoặc không chính thống
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 世人不大知道的事迹和传说。多指不见于正式记载的。
- Tân Hoa Tự Điển 1.世人不大知道的事纪传说。多指不见于正式记载的。
- Tân Hoa Tự Điển 世人不大知道的事纪传说。多指不见于正式记载的。
Eng
- CC-CEDICT anecdote (about historical person)|lost or apocryphal story
- Cihui anecdote (about historical person); lost or apocryphal story