轻快脚步声

khinh khoái cước bộ thanh

Hán Việt: khinh khoái cước bộ thanh

Tổng quan

tiếng lộp độp (mưa rơi), tiếng lộp cộp (vó ngựa...), rơi lộp độp (mưa...), chạy lộp cộp (vó ngựa...); kêu lộp cộp, làm rơi lộp độp; làm kêu lộp cộp, tiếng lóng nhà nghề, tiếng lóng của một lớp người, câu nói giáo đầu liến thoắng (bắt vào bài hát), lời (của một bài hát, của một vở kịch vui), lời nói ba hoa rỗng tuếch, nhắc lại một cách liến thoắng máy móc; lầm rầm (khấn, cầu kinh...), nói liến thoắng

Cấu tạo: 輕 (khinh) + 快 (khoái) + 腳 (cước) + 步 (bộ) + 聲 (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiếng bước chân nhẹ

Từ liên quan

Gần nghĩa

轻快的动作 · 轻快地动 · 轻快帆船 · 轻快地移动 · 轻快地走过 · 轻快地通过 · 轻快活泼的