轻盈

qīng yíngkhinh doanh

Hán Việt: khinh doanh · Pinyin: qīng yíng

Tổng quan

mềm mại; uyển chuyển; dịu dàng; nhẹ nhàng. thân hình mềm mại. 輕盈的舞步. bước nhảy uyển chuyển.; thoải mái; ung dung. nói cười thoải mái

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容女子身材苗条,动作轻快:体态~, ~的舞步; (声音、节奏)轻松:~的笑语, 乐曲~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.形容體態纖秀,動作輕快。唐.唐彥謙〈垂柳〉詩:「絆惹春風別有情,世間誰敢鬥輕盈。」《西遊記》第三○回:「他搖身一變,也變做個宮娥。真個身體輕盈,儀容嬌媚。」_x000D_ 2.輕快活潑。如:「遠處傳來一陣陣輕盈的笑語。」

Cấu tạo: 輕 (khinh) + 盈 (doanh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhẹ nhàng duyên dáng
  • Google Alex v6 nhẹ nhàng, thanh thoát
  • Tần suất từ khinh doanh/khánh doanh: nhẹ nhàng/mềm mại/uyển chuyển/dịu dàng/thoải mái/ung dung; mềm mại; uyển chuyển; dịu dàng; thoải mái; ung dung
  • Biên soạn 輕盈 qīngyíng* s.v. 1. slim and graceful; lithe; lissome 2. lighthearted; relaxed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容體態纖秀,動作輕快。唐.唐彥謙〈垂柳〉詩:「絆惹春風別有情,世間誰敢鬥輕盈。」《西遊記》第三○回:「他搖身一變,也變做個宮娥。真個身體輕盈,儀容嬌媚。」_x000D_ 2.輕快活潑。如:「遠處傳來一陣陣輕盈的笑語。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容女子身材苗条,动作轻快:体态~, ~的舞步; (声音、节奏)轻松:~的笑语, 乐曲~。

Eng

  • Cihui graceful; lithe; light and graceful; lighthearted; relaxed
  • Tần suất từ 輕盈 qīngyíng* s.v. 1. slim and graceful; lithe; lissome 2. lighthearted; relaxed

Đức

  • Handedict elegant, graziös, anmutig, geschmeidig, zierlich

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

轻巧

Từ trái nghĩa

沉重 · 臃肿