輕裝步兵

khinh trang bộ binh

Hán Việt: khinh trang bộ binh

Tổng quan

(sử học) lính bộ Ai,len, người nông dân; người quê mùa

Cấu tạo: (khinh) + (trang) + (bộ) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (sử học) lính bộ Ai,len, người nông dân; người quê mùa