輕裘肥馬

qīng qiú féi mǎ khinh cừu phì mã

Hán Việt: khinh cừu phì mã · Pinyin: qīng qiú féi mǎ

Tổng quan

nghĩa đen: áo lông nhẹ và ngựa béo | nghĩa bóng: sống xa hoa

Cấu tạo: (khinh) + (cừu) + (phì) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: áo lông nhẹ và ngựa béo | nghĩa bóng: sống xa hoa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 穿着轻暖的皮袄,骑着肥壮的好马。形容生活阔绰。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《论语.雍也》"赤之适齐也,乘肥马,衣轻裘。"后以"轻裘肥马"形容富贵豪华的生活。

Eng

  • CC-CEDICT lit. light furs and stout horses|fig. to live in luxury
  • Cihui lit. light furs and stout horses; fig. to live in luxury