轻贱

qīng jiànkhinh tiện

Hán Việt: khinh tiện · Pinyin: qīng jiàn

Tổng quan

hèn hạ: coi khinh/đê tiện/coi thường/coi rẻ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.卑下低贱。 2.轻视。 3.下贱,下流。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.卑微下賤。《韓非子.孤憤》:「以輕賤與貴重爭,其數不勝也。」 2.輕視、瞧不起。如:「不要輕賤他,其實他本事不小。」

Cấu tạo: 輕 (khinh) + 賤 (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hèn hạ: coi khinh/đê tiện/coi thường/coi rẻ
  • Biên soạn 輕賤 qīngjiàn s.v. mean and worthless/base ◆v. look down upon; belittle

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.卑下低贱。 2.轻视。 3.下贱,下流。

Eng

  • Cihui 輕賤 qīngjiàn s.v. mean and worthless/base ◆v. look down upon; belittle

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

宝贵 · 贵重