載酒問字

zài jiǔ wèn zì tái tửu vấn tự

Hán Việt: tái tửu vấn tự · Pinyin: zài jiǔ wèn zì

Tổng quan

người học rộng và ham hỏi (thành ngữ)

Cấu tạo: (tái) + (tửu) + (vấn) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người học rộng và ham hỏi (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 载:携带。带着酒去别人家问字。指人有学问,常有人登门求教。也比喻勤学好问。
  • Tân Hoa Tự Điển 指人有学问,常有人登门求教。也比喻勤学好问。

Eng

  • CC-CEDICT a scholarly and inquisitive individual (idiom)
  • Cihui a scholarly and inquisitive individual (idiom)