较好的

giác hảo đích

Hán Việt: giác hảo đích

Tổng quan

cấp so sánh của good, hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn, khoẻ hơn, dễ chịu hơn, đã đỡ (người ốm...), khấm khá hơn, phong lưu hơn, hứa ít làm nhiều, phần lớn, đa số, không hơn gì, đã có thời kỳ k

Cấu tạo: 較 (giác) + 好 (hảo) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tốt hơn
  • Tần suất từ cấp so sánh của good, hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn, khoẻ hơn, dễ chịu hơn, đã đỡ (người ốm...), khấm khá hơn, phong lưu hơn, hứa ít làm nhiều, phần lớn, đa số, không hơn gì, đã có thời kỳ khấm khá, (xem) half, cấp so sánh của well, hơn, tốt hơn, hay hơn, muộn còn hơn không, nên, tốt hơn là, không tin (lời ai nói), không dại gì mà làm (một việc gì), thay đổi ý kiến, làm cho tốt hơn, cải tiến, cải thiện, vượt, hơn, đặt địa vị cao hơn, được ăn lương cao hơn, người trên, người hơn (tuổi, địa vị, tài năng), thế lợi hơn, dù sau này tốt xấu ra sao (câu này dùng trong khi làm lễ cưới ở nhà…

Từ liên quan

Gần nghĩa

好的 · 较好 · 好的品质 · 好的境遇 · 好的生活