輔導

fǔ dǎo phụ đạo

Hán Việt: phụ đạo · Pinyin: fǔ dǎo

Tổng quan

hướng dẫn | định hướng | tư vấn | huấn luyện | dạy kèm hầy dạy học của vua lúc vua còn nhỏ — Giúp đỡ, dẫn dắt. »Một dòng phụ đạo xưa nay«. (Đại Nam Quốc sử). phụ đạo phụ đạo ☆Thầy dạy học của vua lúc vua còn nhỏ — Giúp đỡ, dẫn dắt. »Một dòng phụ đạo xưa nay«. (Đại Nam Quốc sử). phụ đạo; chỉ đạo; hướng dẫn。幫助和指導。 輔導員 hướng dẫn viên; phụ đạo viên 課外輔導 phụ đạo ngoại khoá 輔導學生學習基礎知識。 phụ đạo học sinh…

Cấu tạo: (phụ) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụ đạo phụ đạo ☆Thầy dạy học của vua lúc vua còn nhỏ — Giúp đỡ, dẫn dắt. »Một dòng phụ đạo xưa nay«. (Đại Nam Quốc sử).
  • Cihui hướng dẫn | định hướng | tư vấn | huấn luyện | dạy kèm hầy dạy học của vua lúc vua còn nhỏ — Giúp đỡ, dẫn dắt. »Một dòng phụ đạo xưa nay«. (Đại Nam Quốc sử). phụ đạo phụ đạo ☆Thầy dạy học của vua lúc vua còn nhỏ — Giúp đỡ, dẫn dắt. »Một dòng phụ đạo xưa nay«. (Đại Nam Quốc sử). p…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輔助及引導。如:「 如果遇到什麼困難,可以找尋專業人員進行心理輔導」 。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 帮助和指导:~员|课外~|~学生学习基础知识。

Eng

  • CC-CEDICT to give guidance|to mentor|to counsel|to coach|to tutor
  • Cihui to give guidance; to mentor; to counsel; to coach; to tutor

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

指导 · 教导