辉煌

huī huánghuy hoàng

Hán Việt: huy hoàng · Pinyin: huī huáng

Tổng quan

huy hoàng; xán lạn; rực rỡ. 燈火輝煌 ánh đèn rực rỡ 金碧輝煌 trang hoàng rực rỡ 戰果輝煌 thành qủa chiến đấu huy hoàng 輝煌的成績 thành tích huy hoàng

新华 · Tân Hoa Đại lục

光辉灿烂灯火~ㄧ金碧~◇战果~ㄧ~的成绩。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.光彩耀眼、燦爛奪目。《西遊記》第三○回:「小龍王在半空裡,只見銀安殿內燈燭輝煌。」 2.顯著非凡的樣子。如:「這次研討會成果輝煌。」宋.文天祥〈上權郡陳通判卨謝解〉:「輝煌簡冊,雜遝衣冠; 至今文水仁山,猶想流風遺俗。」

Cấu tạo: 輝 (huy) + 煌 (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 燈火輝煌 金碧輝煌 戰果輝煌 輝煌的成績
  • Tần suất từ rực rỡ , vẻ vang; huy hoàng; xán lạn; rực rỡ. 燈火輝煌 ánh đèn rực rỡ 金碧輝煌 trang hoàng rực rỡ 戰果輝煌 thành qủa chiến đấu huy hoàng 輝煌的成績 thành tích huy hoàng
  • Biên soạn 輝煌 huīhuáng* v.p. brilliant; glorious

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.光彩耀眼、燦爛奪目。《西遊記》第三○回:「小龍王在半空裡,只見銀安殿內燈燭輝煌。」 2.顯著非凡的樣子。如:「這次研討會成果輝煌。」宋.文天祥〈上權郡陳通判卨謝解〉:「輝煌簡冊,雜遝衣冠; 至今文水仁山,猶想流風遺俗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 光辉灿烂灯火~ㄧ金碧~◇战果~ㄧ~的成绩。

Eng

  • Cihui splendid; glorious

Đức

  • Handedict Helligkeit

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

阴暗 · 黯淡